Sơn nước tiếng anh là gì? Gồm những thành phần nào ?

Chúng ta đều biết sơn nước là dùng để sơn nhà, sơn các công trình xây dựng. Vậy sơn nước tiếng anh là gì? Từ vựng chuyên ngành sơn bao gồm những từ nào? Trong bài viết này, công ty xây dựng nhà Hà Nội sẽ cung cấp cho các bạn.

Sơn nước tiếng anh là gì?

Sơn nước là một loại hỗn hợp đồng nhất được điều chỉnh với lượng phụ gia và lượng dung môi phù hợp với tính chất của mỗi sản phẩm. Trong hỗn hợp đó có chất tạo màng liên kết với các chất màu để tạo màng liên tục bám trên các bề mặt vật chất. Sơn nước tiếng anh có tên là Water Paint.

Trên thị trường hiện nay có khoảng hơn 60 loại sơn nước với nhiều thương hiệu khác nhau. Như các loại sơn chất lượng cao: Dulux, Kova, Sika, Jotun,… đây là những loại sản phẩm có chất lượng tốt, đáp ứng được các yêu cầu của khách hàng. Nó còn có nhiều tác dụng phù hợp với nhiều công trình, mang lại vẻ đẹp bền lâu cho công trình nên ngày nay sơn nước được nhiều người ưa chuộng sử dụng.

Sơn nước tiếng anh là gì ?

 

Sơn nước gồm những thành phần nào?

Sơn nước có các thành phần cơ bản như: chất kết dính, bột màu, bột độn, phụ gia, dung môi.

  • Chất kết dính: Đây là loại chất kết dính cho tất cả các loại bột màu và dùng tạo màng bám dính trên bề mặt của vật chất. Chất kết dính dùng trong sơn nước được xác định dựa vào loại sơn và mục đích sử dụng. Chất kết dính phải có độ bám dính chắc chắn, độ liên kết màng và độ bền màng.
  • Bột độn: loại bột có trong thành phần sơn nhằm để cải tiến một số tính chất của sản phẩm như tính chất màng sơn, khả năng thi công và kiểm soát độ lắng. 
  • Bột màu: nguyên liệu này thường là dạng bột có chức năng là tạo màu sắc và độ che phủ cho sơn. Bên cạnh đó nó còn ảnh hưởng đến một số tính chất của màng sơn như về độ bền và độ bóng,…
Các thành phần cơ bản của Sơn nước

Gồm 2 màu: vô cơ và hữu cơ.

  • Màu vô cơ hay màu tự nhiên: Đây là loại tông màu tối, xỉn màu nhưng lại có độ phủ cao, có độ bền màu tốt. 
  • Màu hữu cơ hay màu tổng hợp: Là tông màu sáng, có độ phủ thấp, độ bền màu thấp hơn so với màu vô cơ. 
  • Phụ gia: Tuy là loại này chỉ dùng với lượng rất là nhỏ nhưng lại làm tăng giá trị sử dụng, tính chất của màng và khả năng bảo quản tốt.
  • Dung môi: Đây là chất hòa tan nhựa hoặc pha loãng sơn, đặc tính nhựa trong sơn sẽ quyết định loại dung môi được sử dụng
Màu sơn nước vô cơ và hữu cơ

 

Xem thêm thông tin tại đây:

Một số từ vựng chuyên ngành sơn

  • Anticorrosive paint : sơn chống ăn mòn
  • Antifouling paint : sơn chống bẩn
  • Antirusting paint : sơn chống gỉ
  • Anti Noise paint : sơn tiêu âm
  • Asphalt paint : sơn atphan
  • Bactericidal Paint : sơn diệt khuẩn
  • Blackout paint : sơn che ánh sáng
  • Camouflage paint : sơn ngụy trang
  • Distemper paint : sơn keo, thuốc màu keo
  • Finishing paint : (lớp) sơn phủ, (lớp) sơn ngoài
  • Enamel paint : men tráng, sơn tráng men
  • Flat wall paint : sơn mờ để sơn tường
  • Gloss paint : sơn bóng, sơn láng
  • Germicidal paint : sơn diệt khuẩn
  • Graphite paint : sơn graphite
  • Ground-coat paint : sơn mặt đất
  • Heat-indicating paint : sơn chỉ nhiệt
  • Heat-resistant paint : sơn chịu nhiệt
  • Temperature-indicating paint: sơn chỉ nhiệt độ
  • Mildew-resistant paint : sơn chịu nấm mốc
  • Luminous paint : sơn phát quang, sơn phát sáng
  • Mineral paint : sơn khoáng
  • Mould paint : sơn khuôn
  • Paste paint : sơn hồ, sơn bột nhão
  • Oil paint : sơn dầu
  • Reflectorized paint : sơn phản xạ, sơn bóng
  • Priming paint: sơn lót
  • Roofing paint : sơn quét mái nhà
  • Solid paint: sơn bột màu
  • Thixotropic paint : sơn xúc biến tan
  • Tube paint : sơn ống, sơn tuýp
  • Varnish paint : sơn men
  • Glazing paint: sơn màu bóng
  • Water paint: sơn màu tan trong nước
  • Water-resistant paint: sơn chống thấm

Liên hệ với Xây dựng nhà Hà Nội, chúng tôi cung cấp cho bạn dịch vụ sơn nhà tốt nhất đáng để bạn tin dùng. Đây là địa chỉ uy tín tại Hà Nội. 

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0969.165.986

Contact Me on Zalo