Cách tính chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở chi tiết cho công trình

Với sự phát triển của xã hội hiện nay thì việc thiết kế kiến trúc trước khi thi công là việc hầu như ai cũng chú trọng đến. Vấn đề quyết định đến việc chọn nhà thầu thiết kế chính là chi phí, nó giúp chủ đầu tư tính toán được chi phí cho việc xây dựng nhà. Chủ nhà nên biết cách tính chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở để dễ dàng trong việc kiểm soát được chi phí thiết kế đầu tư. Do đó bài viết này xaydungnhahanoi.com sẽ giới thiệu cho bạn cách tính này.

Cách tính chi phí thiết kế kiến trúc
Cách tính chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở chi tiết

Cách tính chi phí xây dựng nhà ở

Khu vực

Hệ số

Khu vực

Hệ số

Móng nhà (móng băng, móng đơn)

0.3

Sân thượng, sân phơi, sân chơi có mái che

1

Móng nhà (móng cọc)

0.5

Ban công phần diện tích ngoài trời không có mái che

0.5

Tầng hầm 1.5 > H > 1m

1.5

Ban công phần diện tích có mái che

1

Tầng hầm 2m > H > 1.5m

1.7

Mái nhà, mái chéo BTCT dán ngói

0.7

Tầng hầm H > 2m

2

Mái nhà, mái bằng BTCT, lam trang trí

0.5

Khu vực sử dụng trong nhà có mái che

1

Mái nhà hệ vì kèo buộc ngói

0.5

Tầng lửng, gác xép, phần diện tích sử dụng

1

Mái nhà có hệ vì kèo bắn tấm tôn

0.3

Tầng lửng, phần diện tích để trống

0.5

Mái nhà, mái bằng BTCT, mái tôn chống nóng

0.7

Ô trống trong nhà, thông tầng, giếng trời < 20m2

1

Mái nhà, mái BTCT dùng làm sân chơi, bố trí cây xanh xung quanh

0.7

Ô trống trong nhà, thông tầng, giếng trời > 20m2

0.7

Sân trước, sân sau, cổng, hàng rào, sân vườn 

0.5

Sân thượng, sân chơi không có mái che

0.5

   

Ví dụ minh họa:

Một công trình có diện tích 4x20m có 3 tầng nổi, sử dụng hệ móng băng, mái BTCT, lam trang trí và phần tum đổ mái chéo BTCT dán ngói.

  • Tầng hầm có diện tích sử dụng là 65m2
  • Tầng trệt có diện tích sử dụng trong nhà 65m2, sân ở trước nhà là 15m2
  • Lầu 1 có diện tích sử dụng 65m2, ban công 4m2
  • Lầu 2 có diện tích sử dụng 65m2, ban công 4m2
  • Tầng thượng có diện tích sử dụng 15m2, sân thượng 54m2
  • Tầng mái, phần mái vát BTCT dán ngói là 20m2, mái bằng BTCT, lam trang trí là 54m2.

Hệ số và diện tích quy đổi của cách tính xây dựng nhà ở

STT

Tên hạng mục

Diện tích

Hệ số

Diện tích quy đổi

1

Móng băng

65m2

0.3

19.5

2

Tầng trệt

65m2

1

65

3

Lầu 1

65m2

1

65

4

Lầu 2

65m2

1

65

5

Lầu thượng (tum thang)

15m2

1

15

6

Mái BTCT, lam trang trí

54m2

0.5

27

7

Mái vát BTCT dán ngói

15m2

0.7

10.5

8

Sân trước tầng trệt

15m2

0.5

7.5

9

Ban công lầu 1

4m2

0.5

2

10

Sân trước lầu 1

4m2

0.5

2

11

Sân thượng

54m2

0.5

27

Tổng 

     

305.5

Cách thiết kế nhà đẹp
Cách tính chi phí xây dựng nhà ở

Chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở

STT

Loại công trình

Chiều rộng mặt tiền chính A)

Suất đầu tư/m2 sàn xây dựng

Giá thiết kế (đ/m2)

       

Gói A

Gói B

Gói C

Gói D

1

Nhà phố có 1 mặt tiền

A < 4.5m

4.500.000

64.000

128.000

166.000

236.000

2

Nhà phố có 2 mặt tiền

A < 4.5m

4.700.000

70.000

138.000

179.000

255.000

3

Nhà phố có 3 mặt tiền

A < 4.5m

5.000.000

74.000

148.000

190.000

275.000

4

Nhà phố

4.6m < A < 6m

4.800.000

77.000

158.000

205.000

290.000

5

Nhà biệt thự mini

6m < A < 8m

5.500.000

87.000

168.000

218.000

310.000

6

Nhà biệt thự

A > 8m

6.500.000

110.000

188.000

245.000

350.000

Chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở chi tiết

Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, được áp dụng cho công trình nhà ở gia đình. Còn với loại công trình khác thì tính % suất đầu tư.

Đơn giá trên chỉ áp dụng cho những nhà có tổng diện tích sàn trên 200m2.

  • Nếu tổng diện tích sàn nhỏ hơn 100m2 sẽ nhân thêm hệ số k = 1.4
  • Nếu tổng diện tích sàn từ 100 – 174 m2 sẽ nhân thêm hệ số k = 1.2
  • Nếu tổng diện tích sàn từ 174 – 200 m2 sẽ nhân thêm hệ số k = 1.1

Cách tính diện tích 

  • Phần diện tích có mái che được tính 100% diện tích.
  • Diện tích không có mái che được tính 50% diện tích.
  • Phần thang được tính 150% diện tích
  • Phần diện tích lợp ngói được tính 150% diện tích.

Đối với gói thiết kế gói C, nếu quý khách yêu cầu thiết kế chi tiết các mảng trang trí theo chiều đứng, thì phí thiết kế nhân với hệ số k = 1.3.

Cách vẻ bản thiết kế nhà
Chi phí thiết kế kiến trúc nhà ở

Những gói thiết kế

STT

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

Hồ sơ trong gói thiết kế

A

B

C

D

1

Hồ sơ xin phép xây dựng

Phải có đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định

(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)

 

x

x

x

2

Hồ sơ phối cảnh

Phối cảnh ba chiều của mặt tiền

 

x

x

x

3

Hồ sơ kiến trúc

+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng

+ Các mặt đứng được triển khai

+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công

x

x

x

x

4

Hồ sơ kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng trần giả

+ Mặt bằng lát sàn, mặt bằng bố trí đồ nội thất

   

x

X

5

Hồ sơ nội thất

+ Trang trí nội thất, vật liệu, ánh sáng, màu sắc toàn ngôi nhà

     

x

6

Hồ sơ nội thất triển khai

+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất

+ Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cây,…

     

x

7

Hồ sơ chi tiết cấu tạo

Cầu thang, ban công, nhà vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình

x

x

x

x

8

Hồ sơ kết cấu

+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt

+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng

+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm

+ Các bản thống kê thép

 

x

x

x

9

Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E

+ Bố trí điện cho công trình

+ Hệ thống cấp thoát nước công trình

+ Hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống chống sét

 

x

x

x

10

Phần thiết kế cảnh quan sân vườn

+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật

+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ

+ Đèn trang trí, các chi tiết phụ trợ khác

   

x

x

11

Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng

+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền của các hạng mục thi công công trình

 

x

x

x

12

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế

+ Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất

 

x

x

x

Hotline-xay-dung-nha-ha-noi
Hotline Xây nhà Hà Nội

Xem thêm các bài viết liên quan:

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0969.165.986

Contact Me on Zalo